Viết từ : mật, đáy tàu, song ngữ, song, hóa đơn bằng tiếng nhật

Thành công đến bạn học tiếng nhật đó là chăm chỉ học các từ vựng như : mật, đáy tàu, song ngữ, song, hóa đơn, Bida, tỷ, cuồn cuộn, lưỡng kim, hai tháng một lần, thùng, nhị phân, hai tai, trói buộc, liên kết, bing..sau đó viết chúng ra tiếng nhật là cách nhanh nhất.

song phương 双方向 more translation souhoukou
mật 胆汁 tanjuu
đáy tàu ビルジ biruji
song ngữ バイリンガル bairingaru
song 騙し取る damashitoru
hóa đơn 請求書 seikyuusho
Bida ビリヤード biriya-do
tỷ 十億 juuoku
cuồn cuộn うねる uneru
lưỡng kim バイメタル baimetaru
hai tháng một lần 二ヶ月に一度 nikagetsuniichido
thùng hako
nhị phân 二元 nigen
hai tai 両耳 ryouji
trói buộc 結合する ketsugou
liên kết 製本所 seihonjo
bing ムショ musho
bản lề どんちゃん騒ぎ more translation donchansawagi
ống nhòm 双眼鏡 sougankyou
nhị thức 二項 nikou
nhị phân 二核 nikaku
tiểu sử 伝記 more translation denki
sinh học 生物学 seibutsugaku
sinh thiết 生検 seiken
biota 生物相 seibutsusou
lưỡng đảng 超党派 choutouha
lưỡng cực 二分 nibun
song phương 複葉機 fukuyouki
lưỡng cực 両極性 ryoukyokusei
bạch dương カバノキ kabanoki
chim tori
chim バーディー ba-di-
lưỡng chiết 複屈折 fukukussetsu
Sinh 出産 shussan
sinh nhật 誕生日 tanjoubi
nơi sinh 生誕地 seitanchi
sinh 生得権 seitokuken
bánh quy ビスケット bisuketto
chia đôi 二等分する nitōbun suru
giám mục 司教 shikyou
bismuth ビスマス bisumasu
bò rừng 野牛 yagyuu
bisque ビスク bisuku
bistable 双安定 souantei
bit 少し sukoshi
chó cái 雌犬 mesuinu
cắn 噛む kamu
đắng 苦い more translation nigai
đắng にがり nigari
vui buồn lẫn lộn ほろ苦い horonigai
bitum ビチューメン bichu-men
bitum 瀝青 rekisei
hai mảnh vỏ 二枚貝 nimaigai
bivouac 野営 yaei
hai tuần một lần 隔週 kakushuu
biz ビズ bizu
kỳ quái 異様 iyou
phồng うっかり喋る ukkarishaberu
đen 黒い more translation kuroi
dâu đen ブラックベリー furakkuberi-
bảng đen 黒板 kokuban
bôi đen 黒くなる kurokunaru
blackjack ブラックジャック burakkujakku
tống tiền 脅迫 kyouhaku
mất điện 停電 teiden
thợ rèn 鍛冶屋 kajiya
bọng đái 膀胱 boukou
lưỡi ha
khiển trách 非難する hinan
đáng trách 非難に値する hinanniataisuru
blanch 湯通しする yudooshi
dịu dàng 柔和 nyuuwa
a dua 機嫌を取る kigen o toru
chỗ trống 白紙の hakushino
cái mền 毛布 moufu
cháy 鳴り響く narihibiku
báng bổ 冒涜する boutoku
báng bổ 冒涜的 boutokuteki
báng bổ 冒涜 boutoku
vụ nổ 爆発 bakuhatsu
trắng trợn あからさまな more translation akarasamana
bỉm たわごと tawagoto
ngọn lửa honoo
rạo rực 激怒の gekido no
huy chương 紋章 monshou
chất tẩy trắng 漂白剤 hyouhakuzai
ảm đạm 寒々とした more translation samuzamutoshita
bleary かすんだ kasunda
kêu be be 山羊の鳴き声 yaginonakigoe
chảy máu 出血する more translation shukketsu
nhược điểm 汚点 oten
trộn 混合物 more translation kongoubutsu
ban phước 感謝する more translation kansha
may mắn 恵まれた megumareta
phước lành 恵み megumi
tàn 衰退 suitai
ảm đạm 飛行船 hikousen
盲目 more translation moumoku
bịt mắt 目隠し mekakushi
chớp mắt 一瞬 more translation isshun
đốm 一時的な異常な動き ichijitekinaijounaugoki
hân hoan 至福 more translation shifuku
vỉ 水脹れ mizubukure
vui tươi 陽気な youkina
bão tuyết 猛吹雪 moufubuki
sưng lên 膨張 bouchou
đốm katamari
khối ブロック burokku
khối 阻止する sosi
phong tỏa 封鎖 fuusa
tắc nghẽn 妨害 bougai
lô cốt 小型シェルター kogatasheruta-
vàng 金髪 kinpatsu
máu 血 more translation chi
đổ máu 流血 ryuuketsu
đẫm máu 血走った chibashitta
vêt mau 血痕 kekkon
dính máu 血なまぐさい chinamagusai
hoa 開花 more translation kaika
hoa 花 more translation hana
blot 染み shimi
đốm おでき odeki
áo cánh ブラウス burausu
thổi 吹く more translation fuku
thổi 腫れた hareta
thổi 爆発 bakuhatsu
blubber 厚ぼったい atsubottai
bludgeon こん棒 konbou
màu xanh da trời 青い aoi
quả việt quất ブルーベリー buru-beri-
chim xanh ツグミ tsugumi
cây việt quất ブルーグラス buru-gurasu
bản vẽ thiết kế 青写真 aojashin
bịp bợm 絶壁 zeppeki
hơi xanh 青みがかった aomigakatta
sai lầm 失態 shittai
cùn 無愛想な buaisouna
mơ hồ ぼやけ boyake
mờ ぼやけた boyaketa
đỏ mặt 赤面する sekimen
bluster 空威張り karaibari
lúng túng 風が強い kazegatsuyoi
boa ボア boa
heo rừng inoshishi
bảng 乗る more translation noru
nhà trọ 寄宿舎 kishukusha
khoe khoan 自慢する jimansuru
thuyền ボート bo-to
nhà thuyền ボートハウス bo-tohausu
người chèo thuyền ボートのこぎ手 bo-tonokogite
thuyền buồm 甲板長 koubanchou
bob ボブ bobu
suốt chỉ ボビン bobin
bồng bềnh ボンボン bonbon
bobolink コメクイドリ komekuidori
điềm báo 前兆となる zenchoutonaru
thân hình 体 more translation karada
vệ sĩ ボディーガード bodi-ga-do
sa lầy 泥沼 doronuma
không có thật ボギー bogi-
sa lầy ギョッとする gyottosuru
không có thật 沼地 numachi
không có thật nise
sôi lên 茹でる yuderu
nước sôi 熱湯 nettou
huyên náo 騒々しい souzoushii
Dũng cảm だいたん daitan
in đậm 太字 futoji
thân cây 粘土 nendo
tăng cường 強化する kyouka
chớp ボルト boruto
bom 爆撃する more translation bakugeki
bom 大言壮語 taigensougo
oanh tạc 大げさな oogesana
vận may 大もうけ oomouke
liên kết 接着する secchaku
tù túng 束縛 sokubaku
trái phiếu 保証人 hoshounin
xương hone
lửa trại たき火 takibi
bongo ボンゴ bongo
bonito katsuo
ca bô ボンネット bonnetto
tiền thưởng ボーナス bo-nasu
xương 痩せた more translation yaseta
thầy giáo 僧職 soushoku
boo ブーイングする būingu suru
ngực おっぱい oppai
booby ブービー bu-bi-
sách hon
tủ sách 本棚 hondana
boopool ブックエンド bukkuendo
mọt sách 本好きの honzukino
tập sách 小冊子 shousasshi
người bán sách 書店 more translation shoten
giá sách 本棚 hondana
giá sách 本棚 hondana
hiệu sách 本屋 honya
boolean ブール bu-ru
bùng nổ ブーム bu-mu
boomerang ブーメラン bu-meran
lợi ích 利益 rieki
nhạt nhẽo 粗野 soya
tăng 高める more translation takameru
khởi động ブーツ bu-tsu
gian hàng ブース bu-su
bốt 密輸 mitsuyu
bootlegger 酒類密造者 shuruimitsuzousha
bootlegging 密造 mitsuzou
giày ống ブーツ buutsu

Chúc bạn thành công !


Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn