Từ điển tiếng Nhật
Cách viết từ sáng, rực rỡ, vành, nước muối bằng tiếng nhật

Cách viết từ sáng, rực rỡ, vành, nước muối bằng tiếng nhật

Rất nhiều từ vựng như : sáng, rực rỡ, vành, diêm sanh, nước muối, mang đến, bờ vực, tài chính, chú ý, nhanh nhẹn, lông cứng, trục trặc..được chúng tôi chia sẻ dưới đây bạn có thể học tập viết theo cho thuộc từ vựng càng nhiều càng tốt.
Cách viết từ chiến lợi phẩm, rượu, borax, bordello bằng tiếng nhật

Cách viết từ chiến lợi phẩm, rượu, borax, bordello bằng tiếng nhật

Các từ vựng tiếng nhật dưới đây được chúng tôi chia sẻ như : chiến lợi phẩm, rượu, borax, bordello, biên giới, biên giới, đường biên giới, khoan, chán, buồn chán, boric, nhàm chán..hướng dẫn bạn cách phát âm, viết ra tiếng nhật bạn tham khảo.
Viết từ : mật, đáy tàu, song ngữ, song, hóa đơn bằng tiếng nhật

Viết từ : mật, đáy tàu, song ngữ, song, hóa đơn bằng tiếng nhật

Thành công đến bạn học tiếng nhật đó là chăm chỉ học các từ vựng như : mật, đáy tàu, song ngữ, song, hóa đơn, Bida, tỷ, cuồn cuộn, lưỡng kim, hai tháng một lần, thùng, nhị phân, hai tai, trói buộc, liên kết, bing..sau đó viết chúng ra tiếng nhật là cách nhanh nhất.
Cách viết từ bờ biển, bãi biển, đèn hiệu, hạt ra tiếng nhật

Cách viết từ bờ biển, bãi biển, đèn hiệu, hạt ra tiếng nhật

Bạn đang đang tra từ điển tiếng nhật các từ vựng như :bờ biển, bãi biển, đèn hiệu, hạt, đính hạt, mỏ, chùm tia, hạt đậu, chịu, râu ,mang, giảm giá, quái thú, tiết tấu..bằng cuốn từ điển cầm tay của mình..chắc vã mồ hôi ấy nhỉ. cùng laodongnb.com tra từ điển online nhé.
Cách viết lảm nhảm, cưng, khỉ đầu chó, đứa bé bằng tiếng nhật

Cách viết lảm nhảm, cưng, khỉ đầu chó, đứa bé bằng tiếng nhật

Bạn đang tìm hiểu cách viết các từ như : lảm nhảm, cưng, khỉ đầu chó, đứa bé, thời thơ ấu, cử nhân, trực khuẩn, trở lại, sao lưu, xương sống, bối cảnh, backgammon, lý lịch, trái tay, phản ứng dữ dội...bằng tiếng nhật phải viết như thế nào..hãy xem bài viết dưới đây.
Cách viết từ ngu si, hỏi, nghiên, ngủ bằng tiếng nhật

Cách viết từ ngu si, hỏi, nghiên, ngủ bằng tiếng nhật

Cách viết các từ : Châu Á, qua một bên, ngu si, hỏi, nghiên, xiên, ngủ, xã hội, măng tây, khía cạnh, aspen, khổ hạnh, hút, nhựa đường, ngạt, mong muốn, khát vọng, khao khát..bằng tiếng nhật bản.
Các từ như: áo giáp, nách, quân đội tiếng nhật là gì?

Các từ như: áo giáp, nách, quân đội tiếng nhật là gì?

Bạn đang tìm hiểu từ điển tiếng nhật cho các từ như: áo giáp, nách, quân đội, hương thơm, thơm, xung quanh, kích thích, đánh thức, buộc tội, sắp xếp, mảng, truy thu, bắt giữ, kiêu ngạo, mũi tên, đầu mũi tên...bạn chưa biết viết chúng sang tiêng nhật như thế nào.
Cách các từ thiên thần, Sự phẫn nộ, góc, Câu cá bằng tiếng nhật

Cách các từ thiên thần, Sự phẫn nộ, góc, Câu cá bằng tiếng nhật

Làm sao tôi có thể viết được các từ như : thiên thần, Sự phẫn nộ, góc, Câu cá, bực bội, đau khổ, góc cạnh, khan, hoạt họa, hoạt hình, thú vật, hoạt hình, phim hoạt hình, vật linh, thù oán, dị hướng, mắt cá...bằng tiếng nhật, hay từ vựng tiếng nhật bạn có thể xem ở đâu là tốt nhât..
Cách viết hoàn toàn, lòng vị tha, cựu sinh viên bằng tiếng nhật

Cách viết hoàn toàn, lòng vị tha, cựu sinh viên bằng tiếng nhật

Bạn đang tra từ điển tiếng nhật cho các từ vựng :hoàn toàn, lòng vị tha, cựu sinh viên, sinh viên, phế nang, phế nang, luôn luôn, là, hỗn hống, kinh ngạc, đại sứ, hổ phách, thuận cả hai bên, môi trường xung quanh, sự mơ hồ...tìm cách viết, cách phẩm cho chuẩn trong câu nói của mình...
Viết các từ khí động học, hàng không, thẩm mỹ bằng tiếng nhật

Viết các từ khí động học, hàng không, thẩm mỹ bằng tiếng nhật

Khi mà chưa biết các từ như: khí động học, hàng không, bình xịt, hàng không vũ trụ, thẩm mỹ, xa, khả ái, ngoại tình, có ảnh hưởng đến, tình cảm, trìu mến, hướng tâm, mối quan hệ, bản tuyên thệ, liên kết, affine...để viết bằng tiếng nhật sẽ phải viết như thế nào, phát âm ra làm sao...để tôi giúp bạn.
Tiếng nhật viết một chút, rất nhiều, bào ngư, từ bỏ, giảm bớt ntn?

Tiếng nhật viết một chút, rất nhiều, bào ngư, từ bỏ, giảm bớt ntn?

Bạn đang học tiếng nhật, bạn cần tìm các từ vựng liên quan đến bài học mà bạn chưa biết viết các từ như : một chút, rất nhiều, bào ngư, từ bỏ, giảm bớt, tu viện, trụ trì, viết tắt, thoái vị,bụng, bắt cóc, quang sai, vâng lời, chịu đựng, có khả năng, thoái vị, bốc cháy, có thể, sự tiết chế, khác thường..bằng tiếng nhật bản như thế nào..


0973.981.661