Một số tính từ tiếng Nhật cơ bản cần biết

Nếu bạn đang cố gắng học tính từ tiếng Nhật, bạn sẽ tìm thấy một số tài nguyên hữu ích bao gồm một khóa học về tính từ, màu sắc, hình dạng, kích thước ... để giúp bạn về ngữ pháp tiếng Nhật . Cố gắng tập trung vào bài học và chú ý mô hình xảy ra mỗi khi từ thay đổi vị trí của nó. Cũng đừng quên kiểm tra phần còn lại của các bài học khác của chúng tôi được liệt kê trên Học tiếng Nhật . Thưởng thức phần còn lại của bài học!
Học các tính từ tiếng Nhật hiển thị dưới đây rất quan trọng đối với ngôn ngữ. Tính từ tiếng Nhật là những từ mô tả hoặc sửa đổi người hoặc vật khác trong câu. Dưới đây là một số ví dụ:
 
Tính từ tiếng Việt Tính từ Nhật Bản
tính từ keiyoushi - 形容詞
một cây xanh midori no ki - 緑の木
một tòa nhà cao tầng takai biru - 高いビル
một ông già kourei no otoko - 高齢の男
ngôi nhà màu đỏ cũ furuku te akai ie - 古くて赤い家
một người bạn rất tốt totemo yasashii tomodachi - とても優しい友達

Danh sách tính từ trong tiếng Nhật

Dưới đây là danh sách các tính từ, màu sắc, hình dạng, kích thước bằng tiếng Nhật được đặt trong một bảng. Ghi nhớ bảng này sẽ giúp bạn thêm các từ rất hữu ích và quan trọng vào từ vựng tiếng Nhật của bạn.
 
Tính từ tiếng Việt Tính từ Nhật Bản
màu sắc iro - 色
đen kuroi - 黒い
màu xanh da trời aoi - 青い
nâu chairo no - 茶色の
màu xám haiiro no - 灰色 の
màu xanh lá midori no - 緑の
trái cam orenji iro no - オレンジ色の
màu tím murasaki no - 紫の
màu đỏ akai - 赤い
trắng shiroi - 白い
màu vàng kiiroi - 黄色い
kích cỡ ookisa - 大きさ
lớn ookii - 大きい
sâu fukai - 深い
Dài nagai - 長い
hẹp semai - 狭い
ngắn mijikai - 短い
nhỏ bé chiisai - 小さい
cao takai - 高い
dày atsui - 厚い
gầy usui - 薄い
rộng hiroi - 広い
hình dạng keijou - 形状
thông tư marui - 丸い
thẳng massugu na - まっすぐな
Quảng trường shikakui - 四角い
hình tam giác sankaku no - 三角の
mùi vị aji - 味
đắng nigai - 苦い
tươi shioke no nai - 塩気のない
mặn shiokarai - 塩辛い
chua suppai - 酸っぱい
vị cay karai - 辛い
ngọt amai - 甘い
phẩm chất seishitsu - 性質
xấu warui - 悪い
dọn dẹp kirei - きれい
tối kurai - 暗い
khó khăn muzukashii - 難しい
dơ bẩn kitanai - 汚い
khô kawai ta - 乾いた
dễ dàng kantan na - 簡単な
trống kara no - 空の
đắt kouka na - 高価な
Nhanh hayai - 速い
ngoại quốc gaikoku no - 外国の
đầy ippai no - いっぱいの
tốt yoi - 良い
cứng katai - 固い
nặng omoi - 重い
không tốn kém yasui - 安い
ánh sáng karui - 軽い
địa phương roukaru - ローカル
Mới atarashii - 新しい
ồn ào urusai - うるさい
furui - 古い
quyền lực kyouryoku na - 強力な
Yên tĩnh shizuka na - 静かな
chính xác tadashii - 正しい
chậm osoi - 遅い
mềm mại yawarakai - 柔らかい
rất totemo - とても
Yếu yowai - 弱い
ướt shimetta - 湿った
sai rồi machigatta - 間違った
trẻ wakai - 若い
số lượng suuryou - 数量
vài shousuu no - 少数の
ít sukoshi no - 少しの
nhiều tasuu no - たすうの
nhiều takusan no - たくさんの
phần ichibu - 一部
một số ikutsu ka no - いくつかの
một vài shousuu no - 少数の
toàn bộ zenbu no - 全部の

Tính từ, màu sắc, hình dạng, kích thước có vai trò rất quan trọng trong tiếng Nhật. Khi bạn đã hoàn thành tính từ tiếng Nhật, bạn có thể muốn kiểm tra phần còn lại của các bài học tiếng Nhật của chúng tôi. Chúc bạn thành công !


Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn