Học tiếng nhật giao tiếp
Cụm từ tiếng Nhật chủ đề chào hỏi, tạm biệt

Cụm từ tiếng Nhật chủ đề chào hỏi, tạm biệt

Trong cuộc sống hàng ngày bạn sẽ gặp nhiều cụm từ mà tiếng nhật hay sử dụng khi gặp gỡ, chào hỏi và tậm biệt khi ra về..Dưới đây giúp các bạn học nhanh tiếng nhật hơn chúng tôi chia sẻ một số cụm từ tiếng nhật cho bạn tham khảo.
Một số tính từ tiếng Nhật cơ bản cần biết

Một số tính từ tiếng Nhật cơ bản cần biết

Học các tính từ tiếng Nhật hiển thị dưới đây rất quan trọng đối với ngôn ngữ. Tính từ tiếng Nhật là những từ mô tả hoặc sửa đổi người hoặc vật khác trong câu.
Danh sách động từ tiếng Nhật thường gặp

Danh sách động từ tiếng Nhật thường gặp

Nếu bạn đang cố gắng học Động từ tiếng Nhật, bạn sẽ tìm thấy một số tài nguyên hữu ích bao gồm một khóa học về Động từ trong thì hiện tại và thì tương lai ... để giúp bạn về ngữ pháp tiếng Nhật . Cố gắng tập trung vào bài học và chú ý mô hình xảy ra mỗi khi từ thay đổi vị trí của nó.
10 cụm từ tiếng Nhật cho ngày lễ, Giáng sinh, năm mới

10 cụm từ tiếng Nhật cho ngày lễ, Giáng sinh, năm mới

Theo tinh thần của mùa giải, bạn sẽ học 10 cụm từ kỳ nghỉ hàng đầu của Nhật Bản! Vâng, bao gồm Giáng sinh, năm mới, Kwanzaa VÀ thậm chí là Hanukkah hạnh phúc bằng tiếng Nhật. Nó cũng không quá khó. Bạn sẽ cần những cụm từ cho mùa lễ nếu bạn là người học tiếng Nhật.
85 Từ vựng tiếng Nhật cho tính từ

85 Từ vựng tiếng Nhật cho tính từ

Người Nhật đặc biệt quan tâm nhiều hơn đến cảm xúc cá nhân. Do đó có khá nhiều tính từ được sử dụng để mô tả cảm xúc. Bạn có thể đã học được rằng có 2 nhóm tính từ tiếng Nhật, i-adjectives and na-adjectives
64 Từ vựng tiếng nhật chủ đề thời tiết

64 Từ vựng tiếng nhật chủ đề thời tiết

Nhật Bản là một quốc đảo và do đó thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thời tiết xấu. Đặc biệt là khi những cơn bão mạnh và mạnh tấn công đất nước, hầu hết các khu vực sẽ bị ảnh hưởng.
50 Từ vựng tiếng nhật về tàu điện ngầm, nhà ga

50 Từ vựng tiếng nhật về tàu điện ngầm, nhà ga

Danh sách từ vựng sau đây trên các chuyến tàu và nhà ga Nhật Bản có thể cung cấp cho bạn một số manh mối về các thuật ngữ được sử dụng.
61 Từ vựng tiếng nhật về thể thao Nhật Bản

61 Từ vựng tiếng nhật về thể thao Nhật Bản

Tôi chắc rằng bạn đã xem trên truyền hình một số môn thể thao truyền thống của Nhật Bản như 相撲 (sumou - Sumo Wrestling), 柔道 (juudou - Judo) và 空 手 (karate - Karate), v.v.
48 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề biển báo

48 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề biển báo

Bạn có để ý rằng có rất nhiều bảng hiệu và bảng hiệu được sử dụng ở Nhật Bản không? Nhật Bản thực sự là một vương quốc biển hiệu. Bạn thấy biển hiệu ở khắp mọi nơi trên đường phố.
46 Từ vựng tiếng nhật chủ đề cửa hàng, tạp hoá

46 Từ vựng tiếng nhật chủ đề cửa hàng, tạp hoá

Bạn có kinh nghiệm này? Khi bạn vào một cửa hàng Nhật Bản, bạn thường được các trợ lý cửa hàng chào đón bằng những từ sau: い ら っ し ゃ い ま せ (irasshaimase).
79 Từ vựng tiếng nhật về trường học Nhật Bản

79 Từ vựng tiếng nhật về trường học Nhật Bản

Tôi nghĩ Nhật Bản có đồng phục học sinh được thiết kế tốt nhất trên thế giới. Ví dụ, trang phục thủy thủ cho các cô gái. Một số nữ sinh Nhật Bản thích mặc đồng phục học sinh ngay cả khi họ không đi học.
57 Từ vựng tiếng nhật chủ đề văn phòng, công ty

57 Từ vựng tiếng nhật chủ đề văn phòng, công ty

Bạn có biết các vị trí khác nhau trong một công ty Nhật Bản là gì không? Nhật Bản là một quốc gia nơi mọi người rất đặc biệt về vị thế trong công ty.
75 Từ vựng tiếng nhật chủ đề nghề nghiệp

75 Từ vựng tiếng nhật chủ đề nghề nghiệp

Những tên độc đáo của nghề nghiệp Nhật Bản đã được tạo ra bằng cách sử dụng 和 製 英 語 (wasei eigo), là những từ tiếng Nhật được xây dựng từ các yếu tố từ một hoặc nhiều thuật ngữ tiếng Anh.
45 Từ vựng tiếng nhật chủ đề thiên nhiên

45 Từ vựng tiếng nhật chủ đề thiên nhiên

Do có nhiều núi lửa xung quanh, Nhật Bản có rất nhiều suối nước nóng ( 温泉 (おんせん - onsen) nằm trên khắp đất nước. Đây cũng là một trong những điểm thu hút chính đối với khách du lịch.
88 Từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa, phòng ốc

88 Từ vựng tiếng Nhật về nhà cửa, phòng ốc

Một điều khác bạn có thể tìm thấy trong một ngôi nhà Nhật Bản sẽ là việc sử dụng 布 団 (nệm), một bộ đồ giường truyền thống của Nhật Bản, để ngủ. Nệm có thể được gấp lại và lưu trữ trong 押入れ (oshiire) là một tủ quần áo, để căn phòng có thể được sử dụng cho các mục đích khác trong ngày.
39 Từ vựng về trái cây Nhật Bản

39 Từ vựng về trái cây Nhật Bản

Bạn sẽ thấy rằng trái cây ở Nhật Bản khá đắt. Điều này là do nhiều loại trái cây được nhập khẩu, đặc biệt là các loại trái cây phổ biến ở các vùng nhiệt đới như バナナ (chuối), パパイヤ (đu đủ), マンゴー (xoài), v.v.
37 từ vựng tiếng nhật về Lễ hội & Sự kiện Nhật Bản

37 từ vựng tiếng nhật về Lễ hội & Sự kiện Nhật Bản

Bên cạnh việc kỷ niệm một số sự kiện phổ biến như Ngày Valentine và Giáng sinh, Nhật Bản còn có nhiều lễ hội độc đáo 祭り (Matsuri) được tổ chức hàng năm trên cả nước. Nhiều lễ hội trong số này chỉ được tổ chức tại địa phương trong một quận.
40 Từ vựng tiếng Nhật chủ để đồ uống

40 Từ vựng tiếng Nhật chủ để đồ uống

Bạn có hay đi các quán để uống cafe hay trà đá, sinh tố ...bao giờ chưa ?..Nếu đã là sở thích bạn một khi đã đi nhật bạn cần phải biết các từ vựng tiếng nhật chủ đề đồ uống để còn biết mà gọi món chứ nhỉ..
Danh sách tên quốc gia bằng tiếng Nhật Bản

Danh sách tên quốc gia bằng tiếng Nhật Bản

Một vài trường hợp ngoại lệ có tên kanji và do đó không được viết bằng katakana. Ví dụ, Trung Quốc được gọi là 中国 (ちゅうごく - chuu goku), Hàn Quốc được gọi là 韓国 (かんこく - kan koku).
34 từ vựng tiếng Nhật chủ đề màu sắc

34 từ vựng tiếng Nhật chủ đề màu sắc

Hầu hết các màu trong tiếng Nhật được kết thúc bằng chữ (iro) với một vài ngoại lệ. Không có tương đương kanji cho màu sắc sử dụng katakana vì chúng là bản dịch trực tiếp từ tiếng Anh.
47 từ vựng tiếng nhật chỉ Quần áo và phụ kiện

47 từ vựng tiếng nhật chỉ Quần áo và phụ kiện

Vì hầu hết các từ được dịch từ tiếng Anh hoặc các ngôn ngữ khác, danh sách từ vựng quần áo Nhật Bản chủ yếu bao gồm katakana
67 từ vựng tiếng nhật chỉ Địa điểm

67 từ vựng tiếng nhật chỉ Địa điểm

Thật hữu ích khi biết tên bằng tiếng Nhật, đặc biệt là khi bạn đi du lịch Nhật Bản...Hãy học từ vựng tiếng nhật chỉ địa điểm là rất cần thiết cho bạn.
60 từ vựng tiếng nhật về Bộ phận cơ thể người

60 từ vựng tiếng nhật về Bộ phận cơ thể người

Mẫu câu này không giới hạn trong việc mô tả bộ phận cơ thể của Nhật Bản, nó cũng có thể được sử dụng để mô tả khả năng của ai đó, chẳng hạn như ...
45 Từ vựng tiếng nhật chủ đề ngân hàng Nhật Bản

45 Từ vựng tiếng nhật chủ đề ngân hàng Nhật Bản

bạn cần trang bị cho mình đống từ vựng chủ đề ngân hàng làm gốc như: làm thẻ ATM, rút tiền, gửi tiền, nộp thuế, nộp BHXH...Phần này bao gồm các từ và từ vựng được sử dụng trong các ngân hàng Nhật Bản và Máy rút tiền tự động (ATM).
81 Từ vựng tiếng nhật về động vật Nhật Bản

81 Từ vựng tiếng nhật về động vật Nhật Bản

Thông thường từ vựng động vật được viết bằng katakana nhưng đôi khi chúng cũng có thể được viết bằng hiragana. Khi tên động vật được dịch từ các ngôn ngữ khác, không có chữ Hán tương đương. Ví dụ: ライオン (raion - sư tử) và パンダ (gấu trúc - gấu trúc).


0973.981.661