Cụm từ hữu ích khi đi du lịch với em bé ở Nhật Bản

Bài đăng này là một phần của tháng gia đình của chúng tôi - trong thời gian đó chúng tôi đang quảng bá tất cả mọi thứ gia đình trên khắp các điểm đến của chúng tôi tại Nhật Bản, Việt Nam, Campuchia, Lào và Miến Điện. Hôm nay, Mark và Rie cung cấp một vài cụm từ hữu ích cần có trong túi sau của bạn nếu bạn đi du lịch với em bé ở Nhật Bản! Để đọc thêm lời khuyên của họ về việc đi du lịch với em bé, bấm vào đây .
 
Đối với những người có gốc ở hai quốc gia, như Inside Japan Mark và Rie, du lịch với em bé là một điều cần thiết. May mắn thay khi cả hai đều nói tiếng Nhật trôi chảy, việc đi lại không phải là vấn đề khi lần cuối họ bay trở lại với bé Jun - nhưng nếu bạn không linh hoạt về mặt ngôn ngữ, mọi thứ có thể khó khăn hơn một chút. May mắn thay, Rie rất tốt bụng khi đưa ra danh sách các cụm từ hữu ích này, vì vậy bạn không bao giờ cần phải lạc đường trên biển khi đi du lịch với em bé ở Nhật Bản.
 
Cụm từ hữu ích khi đi du lịch với em bé ở Nhật Bản
Con tôi / bé được x tháng / x tuổi
私の子供は x ヶ月/ x 才です
(Watashi no kodomo wa x kagetsu/ x sai desu?
 
Ghế cao / ghế trẻ em (ví dụ tại nhà hàng) / bạn có ghế cao không?
ベビーチェア/ ベビーチェアはありますか?
(Baby chair / baby chair wa arimasuka?)
 
Xe đẩy (xe đẩy) / tôi có thể đi xe đẩy không?
ベビーカー/ベビーカーを持ち込んでもいいですか?
(Baby car/ baby car o mochikondemo iidesuka?)
 
Máy hâm sữa / bạn có thể làm ấm sữa này không?
哺乳瓶ウォーマー/ミルクを温めてもらえますか?
(Honyubin warmer/ Miruku o atatamete moraemasuka?)
 
Tôi có thể lấy thức ăn cho em bé ở đâu?
どこで離乳食が手に入りますか?
(Dokode rinyushoku ga teni hairimasuka?)
 
Bạn có bất kỳ chất khử trùng / một thạch cao?
消毒液/ばんそうこうはありますか?
(Shoudokueki/bansoukou wa arimasuka?)
 
Bạn có dịch vụ chăm sóc trẻ em không?
託児所はありますか?
(Takujisho wa arimasuka?)
 
Bạn có dùng thuốc cho trẻ em về nhiệt độ / đau không?
小児用の解熱剤(げねつざい)/鎮痛剤(ちんつうざい)はありますか?
(Shouniyou no genetsuzai/chintsuzai wa arimasuka?)
 
Tôi có thể tìm bác sĩ ở đâu? em bé của tôi bị bệnh
小児科はどこですか?子供が病気なんです。
(Shounika wa dokodesuka? kodomo ga byoukinandesu.)
 
Tôi có thể chụp ảnh con tôi ở đây không?
子供の写真をここで撮ってもいいですか?
(Kodomono shashin o kokode tottemoiidesuka)
 
Bạn có một túi lạnh / đá lạnh không?
アイスパックはありますか?
(Ice pack wa arimasuka?)
 
 
Từ vựng
 
Tã / tã おむつ (Omutsu)
 
Cơ sở thay đổi em bé おむつ交換用ベッド (Omutsu koukanyou beddo)
 
Bữa ăn trẻ em / bữa ăn trẻ em 離乳食 / キッズメニュー (Rinyushoku/ kids menu)
 
Cốc rơm / sippy ストローのついた乳幼児用カップ (Straw no tsuita nyujiyou kappu)
 
Yếm よだれかけ (yodarekake)
 
Bút chì màu クレヨン (crayons)
 
Thực đơn cho trẻ em キッズメニュー (kids menu)
 
Sữa nguyên chất 牛乳 (gyunyu)
 
Công thức 粉ミルク (kona milk)
 
Phòng điều dưỡng 授乳室 (junyu shitsu)
 
Khăn lau おしりふき (oshirifuki)
 
Cot (cũi) ベビーベッド (baby bed)
 
Dao kéo / thìa cho con tôi 子供用のナイフ・フォーク・スプーン (kodomo you no knife, folk, spoon)
 
Mọi người đưa con nhỏ của họ đến Nhật Bản đều trở lại đầy đủ về sự tốt bụng và hữu ích của người Nhật - đặc biệt là với những người có con - vì vậy bạn có thể chắc chắn rằng một nụ cười và một vài cụm từ hữu ích sẽ đi một chặng đường rất dài!
 
Hãy liên lạc với một trong những chuyên gia của chúng tôi để tìm hiểu thêm về du lịch gia đình tại Nhật Bản hoặc truy cập trang gia đình dành riêng của chúng tôi để có thêm cảm hứng.
 
Như bài đăng này? Hãy giúp chúng tôi bằng cách chia sẻ nó!

Chúc bạn thành công !


Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn