công ty xuất khẩu lao động nhật bản

Cách viết từ bờ biển, bãi biển, đèn hiệu, hạt ra tiếng nhật

Bạn đang đang tra từ điển tiếng nhật các từ vựng như :bờ biển, bãi biển, đèn hiệu, hạt, đính hạt, mỏ, chùm tia, hạt đậu, chịu, râu ,mang, giảm giá, quái thú, tiết tấu..bằng cuốn từ điển cầm tay của mình..chắc vã mồ hôi ấy nhỉ. cùng laodongnb.com tra từ điển online nhé.

được ~です  ~desu
bờ biển ビーチ bi-chi
bãi biển 足がかり ashigakari
đèn hiệu 灯台 toudai
hạt ビーズ bi-zu
đính hạt ビーズのような bi-zunoyouna
mỏ くちばし kuchibashi
chùm tia ビーム bi-mu
hạt đậu mame
chịu 産む  umu
râu ひげ hige
mang 軸受 jikuuke
giảm giá 弱気 yowaki
quái thú 野獣 yajuu
tiết tấu 負かす  makasu
bị đánh 殴られる  nagurareru
người đánh 泡立て器  awadateki
đẹp 至福 shifuku
nhịp độ 至福 shifuku
đẹp 美しい  utsukushii
làm đẹp 美しくする utsukushikusuru
sắc đẹp, vẻ đẹp 美しさ utsukushisa
hải ly ビーバー bi-ba-
bởi vì なぜなら  nazenara
vẫy gọi 手招きする temaneki
trở nên 成る naru
Giường ベッド beddo
rệp 南京虫 nankinmushi
nằm liệt giường 濡れてみすぼらしい nuretemisuborashii
nằm liệt giường 寝たきり netakiri
nền tảng 岩盤 ganban
phòng ngủ 寝室 shinshitsu
đầu giường 枕元 makuramoto
trải giường ベッドカバー bettokaba-
giờ đi ngủ 就寝時間  shuushinjikan
con ong hachi
ong ブナ buna
thịt bò 牛肉 gyuuniku
bò nướng ビーフステーキ bi-fusute-ki
khỏe mạnh がっしりとした gasshiritoshita
tổ ong 蜂の巣 hachinosu
đã ~に行ったことがある ~ni itta koto ga aru
tiếng kêu bíp 発信音 hasshin'on
bia ビール bi-ru
củ cải đường ビート bi-to
bọ cánh cứng カブトムシ kabutomushi
xảy ra 起こる okoru
phù hợp ふさわしい fusawashii
phù hợp ふさわしい  fusawashii
trước 前  mae
trước あらかじめ arakajime
befoul 汚す yogosu
hoang mang 混乱した konranshita
ăn xin 請う kou
người ăn xin 物乞い monogoi
cầu xin 懇願するような kongansuruyouna
bắt đầu 始まる  hajimaru
người bắt đầu 初心者 shoshinsha
bắt đầu 始まり  hajimari
bắt đầu 出し渋る  dashishiburu
ngụy trang 紛らわす  magirawasu
thay mặt 代理 dairi
hành xử 振舞う furumau
hành vi 振る舞い furumai
chặt đầu 首を打つ  kubiwoutsu
phía sau ura
kìa 見守る mimamoru
be ベージュ be-ju
được 人間 ningen
げっぷ geppu
belfry 鐘楼 shourou
tin 裏切る uragiru
niềm tin 信念  shinnen
tin 信じる shinjiru
chê けなす  kenasu
chuông kane
belladonna ベラドンナ beradonna
bellboy ベルボーイ berubo-i
hoa chuông キキョウ kikyou
Hiếu chiến 好戦的 kousenteki
hiếu chiến 好戦的 kousenteki
người gác chuông 鐘を鳴らす人 kanewonarasuhito
dưới đây 怒鳴る donaru
chuông 先導者 sendousha
bụng 腹  hara
thuộc về 属する  zokusuru
yêu dấu 愛しい itoshii
phía dưới 以下  ika
thắt lưng ベルト beruto
bemoan 嘆く nageku
lưỡng lự 困惑した konwakushita
Băng ghế ベンチ benchi
điểm chuẩn 基準 kijun
bẻ cong 曲げる mageru
cúi xuống 屈む kagamu
ở trên shita
phúc lành 祝福 shukufuku
ân nhân 後援者 kouensha
người có ích 情け深い nasakebukai
có lợi 有益 yuueki
người thụ hưởng 受益者 juekisha
lợi ích 利益 rieki
nhân từ 慈善  jizen
nhẹ 良性 ryousei
uốn cong 曲がった magatta
benzen ベンゼン benzen
để lại 遺贈する izou
chinh phục 遺贈 izou
đánh cược 非難する hinan
mất người thân 先立たれた sakidatareta
mũ nồi ベレー帽 bere-bou
beriberi 脚気 kakke
berkelium バークリウム ba-kuriumu
quả mọng 果実  kajitsu
điên cuồng 凶暴な kyoubouna
bến 寝台 shindai
berili ベリリウム beririumu
cầu nguyện 嘆願する tangan
bao vây 悩ませる nayamaseru
bên cạnh 傍らに katawarani
ngoài ra 以外に igaini
vây 包囲する houi
Bạo chúa 汚す kegasu
bị vây hãm 酔った yotta
xin ơn 予約する yoyaku
bespectacled 眼鏡をかけた meganewokaketa
bespoke 注文仕立ての  chuumonjitateno
tốt 最善 saizen
bạn tốt nhất 親友 shinyuu
mục sư 野獣のような yajuunoyouna
ban cho 与える  ataeru
ban tặng 授与 juyo
người bán hàng giỏi nhất ベストセラー besutosera-
cá cược 賭ける kakeru
betatron ベータトロン be-tatoron
phản bội 示す shimesu
phản bội 裏切る uragiru
sự phản bội 密告 mikkoku
người phản bội 内通者 naitsuusha
hứa hôn 婚約 kon'yaku
tốt hơn 得意  tokui
người đặt cược ギャンブラー gyanbura-
giữa aida
vát 斜面 shamen
đồ uống 飲み物 nomimono
bevy 群れ mure
cầu nguyện 嘆き悲しむ nagekikanashimu
coi chừng 注意する  chuui
hoang mang 戸惑う tomadou
ngơ ngác 虜になる toriko ni naru
vượt ra ngoài 超えて koete
vòng bezel ベゼル bezeru
thiên vị バイアス baiasu
hai chiều 二軸 nijiku
yếm よだれかけ yodarekake
Kinh thánh 聖書 seisho
Kinh thánh 聖書 seisho
thư mục 目録 mokuroku
thư tịch 愛書家 aishoka
lưỡng tính 二院制 niinsei
bicarbonate 重炭酸塩 juutansanen
cãi nhau 口論する kouron
Xe đạp 自転車 jitensha
BID 入札する nyūsatsu suru
tạm biệt 待つ matsu
hai chiều 双方向 souhoukou
hai năm 隔年 kakunen
hai chiều 二焦点 nisyouten
chia đôi 分岐 bunki
lớn 大きな  ookina
anh cả 兄  ani
cục máu đông 頑固者 gankomono
cố chấp 偏見 henken
xe đạp 自転車  jitensha
bikini ビキニ bikini

Chúc bạn thành công !


Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn