Cách viết lảm nhảm, cưng, khỉ đầu chó, đứa bé bằng tiếng nhật

Bạn đang tìm hiểu cách viết các từ như : lảm nhảm, cưng, khỉ đầu chó, đứa bé, thời thơ ấu, cử nhân, trực khuẩn, trở lại, sao lưu, xương sống, bối cảnh, backgammon, lý lịch, trái tay, phản ứng dữ dội...bằng tiếng nhật phải viết như thế nào..hãy xem bài viết dưới đây.
 
lảm nhảm ざわめき声 zawamekigoe
cưng 赤ちゃん akachan
khỉ đầu chó ヒヒ hihi
đứa bé 赤ん坊 akanbou
thời thơ ấu 乳児期 nyuujiki
cử nhân 独身男性 dokushindansei
trực khuẩn kin
trở lại 背中 senaka
sao lưu 裏付ける urazukeru
xương sống 背骨 sebone
bối cảnh 背景 more translation haikei
backgammon バックギャモン bakkugyamon
lý lịch 背景 haikei
trái tay 逆手 sakate
phản ứng dữ dội 反発 hanpatsu
tồn đọng 在庫 zaiko
backorder 取り寄せ注文 toriyosechuumon
ba lô バックパック bakkupakku
bảng nối đa năng バックプレーン bakkupure-n
tấm ốp lưng バックプレート bakkupure-to
mặt sau お尻 oshiri
backspace バックスペース bakkusupe-su
ở hậu trường 楽屋 gakuya
backstop バックネット bakkunetto
quay lại 撤回する tekkai
sao lưu バックアップ bakkuappu
lạc hậu 逆さま sakasama
nước ngầm 田舎 inaka
sân sau 裏庭 uraniwa
Thịt ba rọi ベーコン be-kon
vi khuẩn 細菌 saikin
vi khuẩn 細菌 saikin
vi khuẩn 細菌 saikin
xấu 悪い warui
huy hiệu バッジ bajji
lửng アナグマ more translation anaguma
cầu lông バドミントン badominton
túi kaban
bagatelle つまらない事 tsumaranaikoto
hành lý 手荷物 tenimotsu
đóng bao 袋詰め fukurodsume
rộng thùng thình だぶだぶの dabudabuno
bagpipe バグパイプ bagupaipu
bảo lãnh 保釈 hoshaku
bảo lãnh 執行官 shikkoukan
mồi esa
nướng 焼く yaku
cửa hàng bánh mì パン屋 pan'ya
cân đối バランス baransu
ban công バルコニー barukoni-
hói はげ more translation hage
kiện tawara
chùn bước 妨げる samatageru
chần chừ 強情 goujou
trái bóng ボール more translation bo-ru
ballad バラード bara-do
dằn バラスト barasuto
diễn viên ba lê バレリーナ bareri-na
vở ballet バレエ baree
quả bóng bay 風船 fuusen
phiếu 投票 touhyou
phòng khiêu vũ ダンスホール dansuho-ru
những quả bóng 根性 konjou
son dưỡng バーム ba-mu
gàn 爽やか sawayaka
balsa バルサ barusa
lan can 手すり tesuri
tre take
lệnh cấm 禁止する kinshi
tầm thường ありふれた arifureta
trái chuối バナナ banana
ban nhạc バンド bando
băng bó 包帯 houtai
tên cướp 盗賊 touzoku
băng thông 帯域通過 taiikitsuuka
khán đài 野外ステージ yagaisute-ji
xe chở dàn nhạc đi diễu hành バンドワゴン bandowagon
băng thông 帯域幅 taiikihaba
không mui 言い合う iiau
bang ドンドン叩く more translation dondontataku
vòng tay 腕輪 udewa
xua đuổi 追放する tsuihou
lan can 手すり tesuri
banjo バンジョー banjo-
ngân hàng 銀行 ginkou
phá sản 破産者 hasansha
phá sản 破産 hasan
tiệc 宴会 enkai
banshee バンシー bansi-
nói đùa 冗談 joudan
lễ rửa tội 洗礼 senrei
lễ rửa tội 洗礼 sen'rei
rửa tội 洗礼堂 sen'reidou
quán ba bou
Man rợ 野蛮人 yabanjin
dã man 野蛮 yaban
man rợ 野蛮 yaban
dã man 野蛮な yabanna
tiệc nướng ngoài trời バーベキュー ba-bekyu-
chuông バーベル ba-beru
thợ hớt tóc 理髪店 rihatsuten
barbiturat バルビツレート barubitsure-to
thi nhân 吟遊詩人 gin'yuushijin
trần hadaka
cởi trần 厚かましい more translation atsukamashii
chân không 裸足 hadashi
vừa đủ 辛うじて karoujite
con chuồn chuồn 大酒飲み oozakenomi
mặc cả 安売り yasuuri
sà lan はしけ hashike
baritone バリトン bariton
bari バリウム bariumu
vỏ cây 吠える hoeru
nhân viên bán hàng 酒場の主人 sakabanoshujin
lúa mạch 大麦 oomugi
chuồng 納屋 naya
barnacle フジツボ fujitsubo
Chuồng 下品 gehin
phong vũ biểu 指標 shihyou
nam tước ou
nam tước phu nhân 男爵夫人 danshakufujin
nam tước 準男爵 jundanshaku
nam tước 男爵 danshaku
baroque バロック式 barokkushiki
doanh trại 兵舎 heisha
đập 連発 renpatsu
thùng taru
cằn cỗi 無益 mueki
rào chắn バリケード barike-do
rào chắn 境界 kyoukai
barrow 手押し車 teoshiguruma
nhân viên pha chế バーテンダー ba-tenda-
trao đổi 物々交換 butsubutsukoukan
cơ bản 基礎 more translation kiso
căn cứ 基地 kichi
bóng chày 野球 yakyuu
băng cơ sở ベースバンド be-subando
đường cơ sở 基本線 more translation kihonsen
nhân viên cơ sở 塁手 ruishu
tấm đế 基板 kiban
căn bản 基本 kihon
húng quế バジル bajiru
lưu vực 洗面台 senmendai
nền tảng 根拠 konkyo
tắm nắng 浴びる abiru
cái rổ kago
bóng rổ バスケットボール basuketto
âm trầm バス basu
đồ khốn 庶子 shoshi
hương vị たれを掛ける tare o kakeru
pháo đài toride
gậy バット batto
đợt バッチ bacchi
bồn tắm 風呂 furo
tắm 入浴する nyuuyoku
áo choàng tắm バスローブ basuro-bu
phòng tắm 浴室 yokushitsu
bồn tắm 浴槽 yokusou
dùi cui バトン baton
tiểu đoàn 部隊 butai
chiến đấu xuống 備える sonaeru
Bột nhồi バッター batta-
ắc quy 電池 denchi
trận chiến 戦い tatakai
chiến trường 戦場 senjou
chiến trường 戦場 senjou
món trang sức 安物の宝石 yasumononohouseki
baud ボー bo-
bauxite ボーキサイト bo-kisaito
con bọ 売春婦 baishunfu
bawdy 下品な gehinna
kêu 怒鳴る more translation donaru
vịnh wan
lưỡi lê 銃剣 juuken
chợ バザー baza-

 

Chúc bạn thành công !


Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn