60 từ vựng tiếng nhật về thực phẩm Nhật Bản

Từ vựng về chủ đề thực phẩm, gia vị, đồ ăn, thức uống của nhật bản thì gọi lại cực kỳ phong phú. Số lượng nhà hàng Nhật Bản đã phát triển nhanh chóng trên khắp thế giới trong những năm qua. Không có gì lạ khi thực phẩm Nhật Bản trở nên phổ biến hơn ở nhiều quốc gia.
 
Trước đây khi chúng ta nói về món ăn Nhật Bản, món duy nhất xuất hiện là Sushi hoặc Tempura.
 
Tuy nhiên, món ăn Nhật Bản còn hơn cả Sushi hay Tempura. Có rất nhiều món ăn ngon khác của Nhật Bản đang dần trở nên phổ biến trên thế giới.
 
Thực phẩm Nhật Bản nổi tiếng với hương vị nhạt nhẽo của nó và đây có thể là một trong những lý do cho tuổi thọ của rất nhiều người Nhật Bản.
 
Hãy bắt đầu tìm hiểu một số món ăn ngon của Nhật Bản.
 
 
1 食べ物 たべもの tabe mono Món ăn
2 日本料理 にほんりょうり nihon ryouri Nấu ăn Nhật Bản / Món ăn Nhật Bản / Thực phẩm Nhật Bản
3 朝食 ちょうしょく chou shoku Bữa ăn sáng
4 朝御飯 あさごはん asa gohan Bữa ăn sáng
5 昼食 ちゅうしょく chuu shoku Bữa trưa
6 昼御飯 ひるごはん hiru gohan Bữa trưa
7 夕食 ゆうしょく yuu shoku Bữa tối
8 晩御飯 ばんごはん ban gohan Bữa tối
9 夜食 やしょく ya shoku Bữa ăn tối
10   おかず okazu Món ăn phụ
11 お八つ おやつ oyatsu Ăn nhẹ / giải khát
12 弁当 べんとう bentou Hộp cơm trưa
13 駅弁 えきべん ekiben Train Station Box Ăn trưa
14 御飯 ごはん gohan Bữa ăn / cơm
15 刺身 さしみ sashimi Cá sống thái lát
16 寿司 / 鮨 / 鮓 すし sushi sushi
17 天婦羅 てんぷら tenpura Tempura / Cá và rau chiên giòn
18 牛丼 ぎゅうどん gyuu don Cơm với thịt bò và rau
19 親子丼 おやこどん oyako don Cơm với gà luộc và trứng
20 天丼 てんどん ten don Cơm với tôm và cá chiên giòn
21 鰻丼 うなぎどん unagi don Cơm với lươn nướng Glaze
22 うなぎ unagi Lươn
23 豚カツ とんカツ tonkatsu Thịt heo cốt lết
24   カレーライス kare- raisu Cà ri và gạo
25 鋤焼き すきやき suki yaki Những lát thịt bò mỏng nấu với nhiều loại rau khác nhau trong chảo sắt nặng
26 お好み焼き おこのみやき okonomi yaki Bánh kếp mỏng và dẹt được nấu trên một đĩa nóng với các miếng thịt, hải sản và bắp cải xắt nhỏ
27 鉄板焼き てっぱんやき teppan yaki Thịt nướng trên đĩa sắt
28 焼き鳥 やきとり yaki tori Gà nướng / gà nướng
29 蛸焼き たこやき tako yaki Bánh bao bạch tuộc
30 焼きそば やきそば yaki soba Mì xào
31 餃子 ギョウザ gyouza Bánh bao nhồi với thịt lợn băm và rau
32 茶碗蒸し ちゃわんむし chawan mushi Trứng hấp trứng trong tách trà
33   しゃぶしゃぶ shabu shabu Lẩu kiểu Nhật
34 味噌 みそ miso Miso / Bột đậu
35 味噌汁 みそしる miso shiru Súp miso
36   ラーメン ra-men Mì Ramen
37   うどん udon Mì làm bằng bột mì
38 蕎麦 そば soba Mì kiều mạch
39 もち mochi Bánh nếp
40 餡パン あんパン anpan Bún Nhật Bản chứa đầy đậu đỏ
41 牛肉 ぎゅうにく gyuuniku Thịt bò
42 豚肉 ぶたにく butaniku Thịt heo
43 鶏肉 とりにく toriniku Thịt gà
44 羊肉 ようにく youniku Thịt cừu / Thịt cừu
45 さかな sakana
46 海老 / 蝦 えび ebi Tôm đồng
47 かに kani Cua
48 豆腐 とうふ toufu Đậu phụ / đậu phụ
49 たまご tamago Trứng
50 食パン しょくパン shoku pan Bánh mì thường / Bánh mì trắng
51 玉葱 たまねぎ tamanegi Củ hành
52 胡瓜 きゅうり kyuuri Quả dưa chuột
53 醤油 しょうゆ shouyu Nước tương
54 su Giấm
55 山葵 わさび wasabi Cải ngựa Nhật Bản
56 あぶら abura Dầu
57 砂糖 さとう satou Đường
58 しお shio Muối
59 胡椒 こしょう koshou Tiêu
60 調味料 ちょうみ   gia vị/ hương vị

Có rất nhiều thực phẩm Nhật Bản khác không được liệt kê ở trên. Tôi sẽ thêm nhiều từ vựng liên quan vào danh sách trong tương lai.


Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Không có tin nào

Các tin cũ hơn