50 Danh sách động từ tiếng Nhật thông dụng

Dưới đây là danh sách 50 động từ tiếng Nhật thông dụng. Bài học này dành cho những người mới bắt đầu học tiếng Nhật muốn nói nhiều tiếng Nhật hơn và thêm nhiều từ hơn vào não của họ.
Nếu bạn thông minh, thì bạn đã biết - bạn càng biết nhiều từ, bạn càng nói nhiều.
Vì vậy, hãy bao gồm các động từ phổ biến của Nhật Bản. Đây là những gì bạn có thể làm với bài học này
Đọc, xem lại và đọc thành tiếng
Kiểm tra các câu mẫu để hiểu các từ
In nó ra làm tài liệu đánh giá vật lý 
Tải xuống bản PDF ở phía dưới nếu bạn muốn lưu cái này
Làm thế nào bạn có thể học tất cả những từ này? T ông điều tốt nhất bạn có thể làm với danh sách Verbs Nhật Common này ... chỉ cần xem xét càng nhiều càng tốt. Đọc qua nó một hoặc hai lần một ngày, mỗi ngày cho đến khi bạn biết chúng. Nghiêm túc.
Học không khó. Bạn chỉ cần làm đi làm lại nhiều lần, như nâng tạ.
Phần 1
 
  Lời Romaji Ý nghĩa  
1 す る suru làm
ニ ス Tôi thích chơi tennis. 
料理. ょ う り の Bạn có thích nấu ăn không? Cooking 
我 怪 が を る よ
2 行 く iku đi
ど こ に Bạn sẽ đi đâu? 
釣 つ り に っ た Tôi đã đi câu cá. 
誰 れ と 行 い く の Bạn sẽ đi với ai?
3 話 す chuối nói
ジ ャ ッ ackJack nói tiếng Anh. 
誰 が 話 し ま Ai nói? 
ジ ジ ジ は と
4 来 る kuru đến
い え omeCome nhà. 
来 き た ら ま す か anCó thể bạn đến không? 
も う す ぐ 春 が く Sinh con sẽ đến sớm.
5 言 う iu Nói
バ カ 言 Đừng ngu ngốc. 
は っ き り よ Hãy đến điểm! 
り 言 い ま す Tôi nói chuyện với chính mình.
6 出 す dasu phục vụ
元 気 出 。Hãy lên! 
金 出 せ ive Hãy cho tôi tiền của bạn. 
彼 は 泣 た He bắt đầu khóc.
7 切 る kiru cắt tỉa
は ケ mother Mẹ tôi cắt bánh. 
指 を 切 り ま Tôi chỉ cần cắt ngón tay của tôi. 
私 た ち は パ を 2 つ
8 帰 る kaeru trở về
家 に Tôi sẽ về nhà. 
帰 る の た Bạn về nhà muộn. 
帰 り く な い Tôi không muốn quay lại.
9 描 く kaku vẽ tranh
を 描 Vẽ một vòng tròn. 
子 供 は Con vẽ hoa. 
の 絵 は ピ ソ に
10 書 く kaku viết
は 詩 oPoets viết thơ. 
鉛筆 で 書 き な さ い rite Viết nó bằng bút chì.. 
書 紙 が な い Không có giấy để viết.
 
Phần 2
 
Để làm cho Danh sách động từ tiếng Nhật thông dụng này  có thể quản lý được cho bạn, tôi đã chia nó thành 5 phần. Bằng cách đó, bạn có thể xem lại 10 tại một thời điểm.
 
11 え る oshieru dạy
え て Hãy nói cho tôi biết về nó! 
私 は 教 え て ま す Tôi dạy. 
彼 は 英語 る eHắn dạy tiếng Anh.
12 き る dekiru có thể
で き る Bạn có thể làm được! 
準備 で き て Bạn đã sẵn sàng chưa? 
ボ ブ は 料理 obBob có thể nấu ăn.
13 め る shimeru gần
ド ア を Đóng cửa lại! 
そ こ め お ea Hãy đóng cửa lại. 
ド ア を バ と な
14 探 す sagasu Tìm kiếm
す 人 ho Ai tìm kiếm, tìm kiếm. 
何 を 探 の Bạn đang tìm kiếm việc gì? 
仕事 探 て い
15 取 る toru lấy
キ ー を Nhận tôi chìa khóa. 
自由 に お 取 り く さ い Hãy tự do nhận lấy. 
彼 は 高 を 取 っ い る
16 押 す osu đẩy
時間が押してる.Time ép. 
押しボタンを押して下さい.push nút, xin vui lòng. 
押せばドアが開きます.Nếu bạn đẩy nó, cánh cửa sẽ mở ra.
17 乗 る noru dap xe
車 に 乗 Đi vào xe. 
バ ス に 乗 り な さ い Đi xe buýt. 
タ ク シ ー に 乗 ろ Hãy đi taxi.
18 笑 う warau cười
マ イ ク ike Giống như cười. 
笑 っ て は い Tôi không nên cười. 
笑 っ て れ Laugh và mập.
19 れ る waskeru quên
を 忘 Đừng quên cái chết. 
お 金 が 忘 な い Đừng quên tiền của bạn. 
私 の 事 を 忘 れ な い Đừng quên tôi.
20 混 む komu được đông đúc
バスはとてもこんでいた.Công xe buýt rất đông đúc. 
ここには道路が混んでいる.Công con đường ở đây bị nghẽn. 
あのレストランはいつも混んでいる.Công nhà hàng luôn được đóng gói.

 

Phần 3

21 か る wakaru hiểu không
わ か Bạn có hiểu không? 
メ ア リ
は 国 国
22 送 る okuru gửi
彼はメアリーにカードを送った.He gửi một thẻ để Mary. 
速達で送ってくださいXin vui lòng gửi qua đường bưu điện chuyển phát nhanh. 
このはがきを日本に送りたいのですが.Tôi muốn gửi bưu thiếp này sang Nhật Bản.
23 見 る miru xem
レ い。 Xem TV thật thú vị. 
下 を 見 Xem bên dưới. 
私 を 見 な さ い Hãy nhìn tôi.
24 壊 す kowasu phá vỡ
誰がこれを壊したのですか? Ai đã phá vỡ này? 
お前はいつも何もかも壊すのよ.Bạn luôn luôn phá hủy mọi thứ. 
既成概念を壊そう! Hãy phá vỡ định kiến!
25 磨 く Migaku chải
男の人は歯を磨く.Công người đàn ông đánh răng của mình. 
彼はくつをみがいた.He tỏa sáng đôi giày của mình. 
私は食後にいつも歯を磨くわけではない.Tôi không phải lúc nào đánh răng của tôi sau khi tôi ăn.
26 出 る deru rời khỏi
外 に 出 Hãy ra ngoài. 
今 か ら 出 Tôi sẽ rời đi ngay bây giờ. 
外 へ 出 Tôi cảm thấy muốn ra ngoài.
27 入 る tóc đi vào
に Hãy cho tôi vào. 
お 入 り Come in. 
梅雨 に 入 た Mùa mưa đã đến.
28 を か denwa o kakeru quay số
を か Tôi muốn gọi điện thoại. 
後 で 電話 Tôi có gọi cho bạn sau không? 
彼女 は 間 っ た
29 け る tasukeru Cứu giúp
け て Hãy giúp tôi, làm ơn. 
助 け い Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. 
誰 が 私 を 助 て く
30 持 つ motsu giữ
コ ン ド Bạn có bao cao su không? 
お 金 持 っ て る Bạn có tiền không? 
私 は ペ ン を 持 っ て い る Tôi có bút

 

Phần 4

 

31 い る iru ở lại
ち に Tôi đang ở nhà. 
誰 か い る の Có ai ở đó không? 
彼 ら が し こ こ に の Tại sao họ ở đây?
32 け る todokeru giao hàng
家に届けていただけますか.Can bạn cung cấp nó đến nhà tôi? 
製品は6月にお届けできますChúng tôi có thể cung cấp những sản phẩm vào tháng Sáu. 
母は冷蔵庫を買って届けさせた.My mẹ mua một chiếc tủ lạnh và nó đã được giao
33 わ る owaru kết thúc
い つ 終 わ? Khi nào nó kết thúc? 
終 わ っ た の Bạn đã hoàn thành chưa? 
夏 は 終 Summer đã kết thúc.
34 違 う chigau sai rồi
馬 は ロ Ngựa khác biệt với lừa. 
そ ん な に 違 わ な Điều đó không có gì khác biệt. 
そ れ は 違 と 思 い
35 め る hajimeru bắt đầu
始 め ま Hãy bắt đầu. 
一 人 暮 ら し め Tôi bắt đầu sống một mình. 
と に か く う
36 困 る komaru gặp rắc rối
困ってるんだよね.Tôi có một vấn đề. 
メグはときどきケンを困らせる.Meg đôi khi làm phiền Ken. 
それは困った質問だなNó là một câu hỏi lúng túng.
37 り る kariru vay
ペ ン 借 Tôi có thể mượn bút của bạn không? 
車 を お で き ま ay Tôi có thể mượn xe của bạn không? 
ア パ ー ト を 借 り
38 誘 う sasou mời gọi
彼女 は に
Làm thế nào về một cuộc kiểm tra mưa? 
彼 ー
39 払 う harau trả
が 払 Tôi sẽ trả tiền. 
VISA カ'll Tôi sẽ thanh toán bằng Visa. 
払 わ せ て Hãy để tôi nhận séc.
40 か る kakaru lấy
バスでは時間がかかる.Công xe buýt sẽ mất thời gian. 
どれくらいかかるのかしら.Tôi tự hỏi bao lâu nó sẽ mất. 
時間はどのくらいかかりますか.Làm thế nào lâu?

 

Phần 5

 

41 要 る iru nhu cầu
説明 は 要 Tôi không cần một lời giải thích. 
地 図 が 要 り ま す Tôi cần một bản đồ. 
ま だ お 茶 が 要 り か Bạn vẫn cần trà?
42 が 付 ki ga tsuku để ý
人 は は と
eople Tôi yêu cô ấy. 
自 分 が
43 け る kakeru đưa vào
彼女はめがねをかけていたbà đã có đeo kính. 
彼女に毛布をかけてやった.Tôi đặt một tấm chăn lên người cô. 
タバコにかけられている税は高い.There là thuế nặng vào thuốc lá.
44 伺 う ukagau khiêm tốn hỏi
お名前を伺ってもよろしいですか.May tôi có tên của bạn? 
ご伝言を伺いましょうか.Can Tôi lấy một tin nhắn? 
日曜日にお伺いします.I'll kêu gọi bạn vào chủ nhật.
45 貼 る haru dán
荷物にこの荷札を貼ってくださいXin vui lòng dính nhãn này đối với hành lý của bạn. 
この手紙に切手を貼って下さい.Will bạn dập lá thư này cho tôi? 
地図は壁に貼ってある.Công bản đồ là trên tường.
46 呼 ぶ yobu gọi điện
彼らはロバートをボブと呼ぶ.They gọi Robert “Bob”. 
僕は君の名を呼ぶ.Tôi gọi tên mình. 
警察を呼んで! Hãy gọi cho cảnh sát!
47 え る mieru có thể nhìn thấy / dường như
ロ に Nó hoàn toàn có thể nhìn thấy. 
死者 が 見 え す Tôi thấy người chết 
.
48 使 う tsukau sử dụng
何 に 使 Bạn sẽ sử dụng nó để làm gì? 
私 の ペ ン 使 う Đừng dùng bút của tôi. 
私 は そ の コ ン ピ ュ ー タ ー を
49 あ る aru hiện hữu
誰でもまちがう事はあるんだから.Anyone có thể làm cho những sai lầm. 
答えはどこにあるんだろう.Where hiện lời nói dối câu trả lời? 
後でテニスの練習があるんだよ.Tôi có thực hành quần vợt sau.
50 折 る oru gập lại
スキーで脚を折った.Tôi đã phá vỡ trượt chân tôi.
その紙を四つ折りにしなさい.Fold giấy trong bốn. 
私に鶴を折ってもらえますか.Will bạn làm cho tôi một con hạc giấy?
 
Bạn muốn giữ 50 danh sách động từ tiếng Nhật thông dụng này?
 
Sau đó bấm vào hình ảnh để tải về phiên bản PDF của bài học này. PDF giống như những cuốn sách điện tử nhỏ mà bạn có thể giữ trên máy tính hoặc thiết bị của mình.
 
Chúc bạn thành công !

Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn