48 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề biển báo

Bạn có để ý rằng có rất nhiều bảng hiệu và bảng hiệu được sử dụng ở Nhật Bản không? Nhật Bản thực sự là một "vương quốc biển hiệu". Bạn thấy biển hiệu ở khắp mọi nơi trên đường phố.
 
Chúng được sử dụng để chỉ đường, đưa ra lời giải thích, truyền đạt thông tin, v.v.
 
Đôi khi họ có biển hiệu với lời giải thích bằng hình ảnh. Tuy nhiên, vẫn còn tốt để thêm một số từ vựng trong "túi" của bạn.
 
 
Bạn có bối rối bởi các dấu hiệu và bảng hiệu khác nhau của Nhật Bản mà bạn nhìn thấy? Bạn có biết những gì họ thực sự có nghĩa?
Nghiên cứu các từ sau thường xuất hiện trên các dấu hiệu của Nhật Bản và xem liệu bạn có thể nhận ra chúng khi bạn đến Nhật Bản lần sau không.
 
1   サイン sain Ký tên
2 看板 かんばん kanban Bảng hiệu
3 注意 ちゅうい chuui Thận trọng
4 危険 きけん kiken Nguy hiểm
5 立入禁止 たちいりきんし tachiiri kinshi Không vào / Không đi qua / Tránh xa
6 駐車場 ちゅうしゃじょう chuusha jou Bai đậu xe
7 駐車禁止 ちゅうしゃきんし chuusha kinshi Không có bãi đậu xe
8 有料駐車場 ゆうりょうちゅうしゃじょう yuuryou chuusha jou Phí cầu đường
9 無料駐車場 むりょうちゅうしゃじょう muryou chuusha jou Bãi đậu xe miễn phí
10 月極駐車場 つきぎめちゅうしゃじょう tsuki gime chuusha jou Bãi đậu xe trả tiền hàng tháng
11 専用駐車場 せんようちゅうしゃじょう senyou chuusha jou Bãi đậu xe dành riêng
12 入口 いりぐち iriguchi Cổng vào
13 出口 でぐち deguchi Lối thoát hiểm
14 出入口 でいりぐち deiri guchi Lối ra và lối vào
15 非常口 ひじょうぐち hijou guchi Cửa thoát hiểm
16 無料配達 むりょうはいたつ muryou haitatsu Giao hàng miễn phí
17 郵便配達 ゆうびんはいたつ yuubin haitatsu Chuyển phát thư / Chuyển phát bưu điện
18 宅配便 たくはいびん taku haibin Dịch vụ giao hàng tận nhà
19 郵便箱 ゆうびんばこ yuubin bako Hộp thư
20 故障中 こしょうちゅう koshou chuu (Máy) Hết trật tự
21 準備中 じゅんびちゅう junbi chuu (Cửa hàng) Chưa mở / Đang chuẩn bị
22 営業中 えいぎょうちゅう eigyou chuu (Cửa hàng) Mở / Trong kinh doanh
23 営業時間 えいぎょうじかん eigyou jikan Giờ kinh doanh
24 お手洗い おてあらい otearai Nhà vệ sinh / phòng vệ sinh
25 使用中 しようちゅう shiyou chuu (Nhà vệ sinh) Chiếm / Đang sử dụng
26 案内所 あんないじょ annai jo Quầy cung cấp thông tin
27 優先席 ゆうせんせき yuusen seki (Tàu) Ghế ưu tiên
28 禁煙 きんえん kinen Không hút thuốc
29 禁煙席 きんえんせき kinen seki Không có ghế hút thuốc
30 喫煙 きつえん kitsuen Hút thuốc
31 喫煙席 きつえんせき kitsuen seki Ghế hút thuốc
32 喫煙所 きつえんじょ kitsuen jo Khu vực hút thuốc
33   コインロッカー koin rokka- Khóa tiền xu
34 募集 ぼしゅう boshuu Tuyển dụng
35 防火扉 ぼうかとびら bouka tobira Cửa chống cháy
36 消火栓 しょうかせん shou ka sen Vòi chữa cháy
37 火気厳禁 かきげんきん kaki genkin Không bắt lửa
38 不動産 ふどうさん fudou san Địa ốc
39 空室有り くうしつあり kuu shitsu ari Có phòng
40 更衣室 こういしつ koui shitsu Phòng thay đồ
41 化粧室 けしょうしつ keshou shitsu (Lady) Phòng bột / Nhà vệ sinh
42 会議室 かいぎしつ kaigi shitsu Phòng hội thảo / Phòng họp
43 講義室 こうぎしつ kougi shitsu Phòng học
44 保健室 ほけんしつ hoken shitsu Phòng chăm sóc sức khỏe / bệnh xá trường học
45 公衆トイレ こうしゅうトイレ koushuu toire Nhà vệ sinh công cộng
46 公衆便所 こうしゅうべんじょ koushuu benjo Nhà vệ sinh công cộng / Nhà vệ sinh công cộng
47 公衆電話 こうしゅうでんわ koushuu denwa Điện thoại công cộng
48 公衆浴場 こうしゅうよくじょう koushuu yokujou Nhà tắm công cộng

Đây là những từ thường xuất hiện trên các dấu hiệu của Nhật Bản tại Nhật Bản. Tôi sẽ thêm nhiều từ và từ vựng liên quan đến các dấu hiệu tiếng Nhật trong tương lai.


Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn