46 Từ vựng tiếng nhật chủ đề cửa hàng, tạp hoá

Bạn có kinh nghiệm này? Khi bạn vào một cửa hàng Nhật Bản, bạn thường được các trợ lý cửa hàng chào đón bằng những từ sau: い ら っ し ゃ い ま せ  (irasshaimase).
 
Bạn có tự hỏi ý nghĩa của những từ này?
 
Đây là những lời chào mừng thường được sử dụng bởi các đại lý cửa hàng Nhật Bản có nghĩa là "Xin chào (Chào mừng), tôi có thể giúp gì cho bạn không?"
 
 
Khi bạn đã gọi món gì đó trong nhà hàng, bạn có thể sẽ nghe người phục vụ nói: お ま た せ し ま し た (omatase shimashita) hoặc  お ま ち ど お さ ま で し た (omachidoo samad. Cả hai cụm từ đều có nghĩa: "Tôi xin lỗi vì đã khiến bạn phải chờ đợi" hoặc "Cảm ơn vì đã chờ đợi".
 
Tất cả những từ chào này được sử dụng bởi các trợ lý cửa hàng Nhật Bản là 敬 語 or け い ご (keigo) là những từ danh dự được sử dụng khi nói chuyện với khách hàng, những người vượt trội hơn bạn (như sếp của bạn) và người già, v.v ... để thể hiện sự tôn trọng của họ .
 
Ngay bây giờ, hãy khám phá danh sách từ của các cửa hàng và cửa hàng Nhật Bản khác nhau.
 
1 みせ mise Cửa hàng
2 商店 しょうてん shou ten Cửa hàng
3 老舗 しにせ shinise Cửa hàng lâu đời
4 美容院 びよういん biyou in Thẩm mỹ viện / Salon làm tóc
5 理容室 りようしつ riyou shitsu Tiệm làm tóc
6 床屋 とこや tokoya Tiệm hớt tóc / cắt tóc
7 理髪店 りはつてん rihatsu ten Tiệm hớt tóc
8 文房具店 ぶんぼうぐてん bunbou gu ten Cửa hàng văn phòng phẩm / nhân viên văn phòng
9 百貨店 ひゃっかてん hyakka ten Cửa hàng bách hóa
10   デパート depa-to Cửa hàng bách hóa
11   スーパー su-pa- Siêu thị
12 八百屋 やおや yao ya Cửa hàng rau / cửa hàng rau
13 乾物屋 かんぶつや kanbutsu ya Cửa hàng tạp hóa
14 肉屋 にくや niku ya Cửa hàng thịt / thịt
15 魚屋 さかなや sakana ya Đại lý cá / Người bán cá
16 酒屋 さかや saka ya Cửa hàng rượu
17 居酒屋 いざかや izaka ya Quầy bar kiểu Nhật
18   バー ba- Quán ba
19 花屋 はなや hana ya Bán hoa
20 本屋 ほんや hon ya Hiệu sách / Hiệu sách
21 書店 しょてん sho ten Hiệu sách / Hiệu sách
22 薬屋 くすりや kusuri ya Tiệm thuốc
23 薬局 やっきょく yakkyoku Nhà thuốc / nhà thuốc
24   ドラッグストア doraggu sutoa Hiệu thuốc nhà thuốc
25 パン屋 パンや pan ya Cửa hàng bánh mì
26 果物屋 くだものや kuda mono ya Cửa hàng trái cây
27 寿司屋 すしや sushi ya Nhà hàng sushi
28 洋服屋 ようふくや youfuku ya Cửa hàng may
29 質屋 しちや shichi ya Hiệu cầm đồ
30 問屋 とんや ton ya Cửa hàng bán buôn
31 靴屋 くつや kutsu ya Cửa hàng giày / thợ đóng giày
32 自転車屋 じてんしゃや jitensha ya Cửa hàng xe đạp
33 玩具屋 おもちゃや omocha ya Cửa hàng đồ chơi
34 家具屋 かぐや kagu ya Cửa hàng đồ nội thất
35 電気屋 でんきや denki ya Cửa hàng điện gia dụng
36 クリーニング屋 クリーニングや kuri-ningu ya Cửa hàng vệ sinh / Cửa hàng giặt khô
37 錠前屋 じょうまえや joumae ya Thợ khóa
38 洋品店 ようひんてん youhin ten Cửa hàng quần áo
39 喫茶店 きっさてん kissa ten Quán cà phê / Coffee Lounge / Cafe
40 中華料理店 ちゅうかりょうりてん chuuka ryouri ten Nhà hàng Trung Hoa
41 食堂 しょくどう shoku dou Phòng ăn / phòng ăn
42   レストラン resutoran Nhà hàng
43   コンビニ konbini Cửa hàng tiện dụng
44   ペットショップ petto shoppu Cửa hàng thú cưng
45 映画館 えいがかん eiga kan Rạp chiếu phim / rạp chiếu phim
46 写真館 しゃしんかん shashin kan Phòng chụp hình

Trên đây là một số tên phổ biến của cửa hàng và cửa hàng Nhật Bản. Tôi sẽ tiếp tục thêm vào danh sách khi tôi đã thu thập được nhiều từ liên quan đến cửa hàng và cửa hàng Nhật Bản.

Chúc bạn thành công !


Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn