27 cụm từ ăn kiêng bằng tiếng nhật quan trọng

Làm thế nào để bạn nói Vegan trong tiếng Nhật? Chỉ cần nói ong ong-gan. " Nghiêm túc!
 
Bạn có một chế độ ăn uống đặc biệt? Bạn có muốn biết cách của bạn xung quanh một nhà hàng ở Nhật Bản? Sau đó, đây là bài học tiếng Nhật hoàn hảo cho bạn. Dưới đây là TẤT CẢ những cách bạn có thể hỏi về yêu cầu ăn kiêng của mình bằng tiếng Nhật.
 
Đừng quên:
 
Đọc to và thực hành
In này ra để tham khảo
Gửi email cho anh em họ thuần chay hoặc một YouTuber thuần chay nổi tiếng
Cố gắng sử dụng chúng trong các cuộc trò chuyện thực tế
Cách nói chay & thuần chay bằng tiếng Nhật + Các cụm từ khác
Này, vì rõ ràng bạn muốn học tiếng Nhật
 
Bạn sẽ muốn một chương trình học tập hoàn chỉnh. Tôi khuyên dùng tiếng Nhật vì họ có hơn 2.000 khóa học âm thanh / video, ứng dụng, sách điện tử PDF, công cụ học tập và nhiều hơn nữa.  Cách học tiếng Nhật rất vui và dễ dàng.
 
 
1) Ăn chay
 
ー ガ Biigan
 
2) Ăn chay
 
ジ タ リ Bạo chúa
Bây giờ bạn đã biết cách nói ăn chay và ăn chay bằng tiếng Nhật.
Bây giờ, hãy chuyển sang một số cụm từ thuần chay và ăn chay hữu ích của Nhật Bản.
 
Nhưng, làm thế nào để bạn nói: Tôi là người thuần chay trong tiếng Nhật? Hoặc, tôi ăn chay bằng tiếng Nhật?
 
Đơn giản! Chỉ cần thêm vào wat wat wa wa trước khi một trong hai từ. “ Watashi” có nghĩa là “ tôi ” và “ wa ” là một dấu chủ đề. Sau đó nói từ - ăn chay hoặc ăn chay, và nói sau đó là des des .
 
Tôi là người thuần chay.
は ビ ン で す。
Watashi wa biigan desu.
Tôi là người ăn chay.
は ベ タ リ ア ン で す。
Watashi wa Bejitarian desu.
 
3) Bạn có món ăn thuần chay nào không?
 
ー ガ 食 べ 物 は あ り ま す か
 
Biigan no tabemono wa arimasuka
 
4) Bạn có món chay nào không?
 
ジ タ リ ア ン の 食 べ 物 は あ り ま か。
 
Bejitarian no tabemono wa arimasuka
 
5) Tôi không ăn thịt, cá, trứng hoặc các sản phẩm từ sữa
 
は 、 肉 、 魚 、 卵 、 乳製品 を 食 べ ま せ ん。
 
Watashi wa niku sakana tamago nyuuseihin wo tabemasen
 
6) Tôi không ăn bơ, phô mai, trứng hoặc mật ong.
 
私 は 、 バ タ ー 、 チ ー ズ 、 卵 、 は ち み つ を 食 べ ま せ ん。
 
Watashi wa bataa chiizu tamago hachimitsu wo tabemasen
 
7) Tôi có thể có cái này nhưng không có phô mai không?
 
れ を 文
 
Kore wo chiizu nuki de chuumon dekimasuka
 
8) Cái này có chứa các sản phẩm sữa không?
 
れ は を 含 み ま す か
 
Kore wa nyuuseihin wo fukumimasuka
 
9) Chỉ cần một món salad
 
ラ ダ を お 願 い し ま。
 
Sarada dake wo onegaishimasu
 
10) Tôi không ăn thịt.
 
は 、 を 食 べ ま せ ん
 
Watashi wa oniku wo tabemasen
 
11) Tôi không ăn thịt lợn.
 
は 、 ク を 食 べ ま せ。
 
Watashi wa pooku wo tabemasen
 
Học cách nói về người ăn chay bằng tiếng Nhật sang một bên, điều này cũng tốt cho những người không ăn thịt lợn vì lý do tôn giáo.
 
12) Tôi yêu động vật, vì vậy tôi không ăn chúng.
 
は 、 動物 が 大好 き な の で 、 お 肉 は 食 べ ま せ ん。
 
Watashi wa mystutsu ga daisuki nanode oniku wa tabemasen
 
13) Tôi không ăn bơ. Tôi thích bơ thực vật.
 
私 は 、 バ タ ー を 食 べ ま せ ん。 マ ー ガ リ ン の 方 が 好 き で す。
 
Watashi wa bataa wo tabemasen. Maagarin no hou ga suki desu
 
14) Có món gì trong thực đơn không có thịt không?
 
ニ の に
 
Menyuu no naka ni oniku ga haitteinai mono wa arimasuka
 
15) Bạn có thứ gì tôi có thể ăn, đó không phải là thịt hay cá?
 
お 肉 と 魚 が 、 は い っ て い な い も の は 、 あ り ま す か。
 
Oniku đến sakana ga haitteinai mono wa arimasuka
 
 
16) Có trứng trong này không?
 
れ に は 、 卵 は 、 は い っ て い ま す か。
Kore ni wa tamago wa haitteimasuka
 
17) Bạn có bất cứ thứ gì dựa trên thực vật?
 
性 の は 、 あ り ま す。
 
Shokumotsusei no mono wa arimasuka
 
18) Cái này có chứa các sản phẩm sữa không?
 
れ は 乳製品 が 入 っ て い ま す か。
 
Kore wa nyuuseihin ga haitteimasuka
 
19) Bạn có biết nhà hàng chay nào ngon không?
 
お い し い ベ ジ タ リ ア ン の レ ス ト ラ ン を 知 っ て い ま す か。
 
Oishii bejitarian no resutoran wo shitteimasuka
 
20) Bạn có thể giới thiệu một số nhà hàng thuần chay?
 
す す め の ビ ー ガ ン レ ス ト ラ ン は 、 あ り ま す か。
 
Osusume no biigan resutoran wa arimasuka
 
21) Bạn có bánh mì không gluten?
 
グ ル ー テ ン の パ ン は 、 あ り ま す か。
 
Mu guruuten no pan wa arimasuka
 
Muốn biết làm thế nào để nói gluten miễn phí trong tiếng Nhật? Bây giờ bạn có thể.
 
22) Thực phẩm thuần chay không có tất cả các sản phẩm động vật như thịt, trứng, cá và sữa.
 
ビ ー ガ ン の 食 べ 物 は 、 お 肉 、 卵 、 魚 、 乳製品 が 入 っ て い ま せ ん。
 
Biigan no tabemono wa oniku tamago sakana nyuuseihin ga haitte imasen
 
23) Ăn chay sống lâu hơn
 
ー ガ ン の 人 は 、 他 の 人 よ り 長生 き を し ま す。
 
Biigan no hito wa hoka no hito yori naga iki wo shimasu
 
24) Ăn chế độ ăn dựa trên thực vật giúp bạn hạnh phúc hơn và bớt căng thẳng hơn
 
植物 心
 
Shokumotsu chuushin no shokuseikatsu wa sutoresu wo herashi shiawase ni naremasu
 
25) Người ăn chay có huyết áp thấp hơn người ăn chay
 
ビ ー ガ ン の 人 は 、 ベ ジ タ リ ア ン よ り 血 圧 が 低 い で す。
 
Biigan no hito wa bejitariyan yori ketsuatsu ga hikui desu
 
26) Một chế độ ăn thuần chay có thể giúp bạn giảm cân.
 
ビ ー ガ ン の 食 生活 で は 、 体重 を 減 ら す こ と が で き ま す。
 
Biigan no shokuseikatsu de wa taijuu wo herasu koto ga dekimasu
 
27) Nguy cơ mắc các bệnh mãn tính sẽ giảm.
 
の リ を 減 ら し ま す
 
Mansei byou no risuku wo herashimasu
 
Làm xong!
 
Bây giờ bạn làm thế nào để nói thuần chay bằng tiếng Nhật và TẤT CẢ các cụm từ quan trọng. Nếu bạn bị mắc kẹt ở Nhật Bản và cần thực phẩm phù hợp với chế độ ăn kiêng của bạn, tôi hy vọng bài học này sẽ giúp bạn.
 
Đó là 27 cách bạn có thể mô tả chế độ ăn uống của bạn! Bạn có thấy nó có ích không? Hãy cho chúng tôi biết nếu bạn có những hạn chế bổ sung mà bạn muốn biết!

Chúc bạn thành công !


Giải đáp miễn phí: Bạn có bất cứ câu hỏi thắc mắc gì liên quan tới đơn hàng đi xuất khẩu lao động Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Macau xin vui lòng truy cập trang https://www.facebook.com/xkldhoanghajsc để gửi câu hỏi, được tư vấn trực tiếp.

 

Bình luận

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn